|
Tang, G. (2006) VIETNAMESE CHILDREN'S LITERATURE CORPUS |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
Title |
Publisher |
City |
Year |
Author |
Words |
|
|
Ai đă làm đổ sữa / Who spilled the
milk? |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
166 |
|
|
Ai khôn hơn ai |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Kim Chi |
407 |
|
|
Ai là Chúa muôn loài? |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Tô Hoài |
473 |
|
|
Ai làm nghề gì? |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
341 |
|
|
Ai ở trong đó |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyễn Thị Thảo |
41 |
|
|
Alibaba và bốn mươi tên cướp |
Nhà Sách Tràng An |
unknown |
2002 |
unknown |
3893 |
|
|
Alice lạc vào xú thần tiên |
Văn Hóa |
unknown |
1996 |
unknown |
1619 |
|
|
Alice trong xứ thần tiên/ Alice in wonderland |
Tổng hộp tỉnh Bà Rịa -Vũng Tào |
Bà Rịa |
1992 |
unknown |
1350 |
|
|
Ăn/ Eating |
Milet Publishing |
London |
2000 |
Gwenyth Swain |
125 |
|
|
Ba chú lợn con (in Nhổ củ cải) |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
509 |
|
|
Ba cô gái (in Chú dê đen |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Thẩm Vũ Can |
345 |
|
|
Ba cú con / Owl babies |
Magi |
London |
1992 |
Martin Waddell |
370 |
|
|
Ba điều ước |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Hồ Lam Hồng |
201 |
|
|
Ba đoán xem con yęu ba đến đâu/ Guess how much I love you |
Magi |
London |
1995 |
Sam McBratney |
460 |
|
|
Bà già và con mèo của bà ta |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2006 |
unknown |
470 |
|
|
Bà lưởng lự (in Bà Sạch Sẻ) |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
958 |
|
|
Bà sạch sẽ |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
733 |
|
|
Bác gấu đen vŕ hai chú thỏ |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Thu Hương & Hồ Thị Minh |
370 |
|
|
Bài ca của cá voi/ The whales' song |
Magi |
London |
1996 |
Dyan Sheldon |
711 |
|
|
Bài học đầu tiên của gấu con |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Lê Bạch Tuyết |
250 |
|
|
Bambi |
Văn Hóa |
unknown |
1996 |
unknown |
1460 |
|
|
Bánh chưng bánh dày |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Kim Đồng |
1135 |
|
|
Bầu trời đâu của rię ng ai/ Nobody owns
the sky |
Mantra Publishing |
London |
1996 |
Reeve Lindbergh |
671 |
|
|
Bầy thiên nga |
Nhà Sách Tràng An |
unknown |
2003 |
unknown |
3360 |
|
|
Bé chuối và bác bồ kết (in Thỏ gỗ một tai) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2003 |
Chu Huy |
302 |
|
|
Bé Na và mặt trăng |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
290 |
|
|
Bé nói lời hay |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
174 |
|
|
Bernard và Bianca ở xứ chuột túi |
Văn Hóa |
unknown |
1996 |
unknown |
1479 |
|
|
Bini gặp rắc rối/ Bini in trouble |
Magi |
London |
1993 |
Mamta Bhatia |
865 |
|
|
Bố mẹ của em |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
Tiểu Vi Thanh |
350 |
|
|
Bọn cướp biển |
Kim Đồ ng |
Hà Nội |
2004 |
NA |
1700 |
|
|
Bóng Bàn và Bút Thép (in Ba Điều Ước) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Hồ Lam Hồng |
154 |
|
|
Bông hồng đỏ |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Phan Thị Ngọc Minh |
357 |
|
|
Bông hồng đỏ (2 copies printed VN and abroad) |
Shortland Publications |
New Zealand |
1983 |
Joy Cowley |
149 |
|
|
Bubu bị bệnh |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
255 |
|
|
Bubu chơi với lửa |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
170 |
|
|
Bubu đến trường |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
209 |
|
|
Bubu đi chơi |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Tiểu Vi Thanh |
244 |
|
|
Bubu đi lạc |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
158 |
|
|
Bubu đi xe đạp |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Tiểu Vi Thanh |
195 |
|
|
Bubu giận hờn |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
246 |
|
|
Bubu ích kỷ |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
265 |
|
|
Bubu không cẩn thận |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
208 |
|
|
Bubu làm họa sĩ |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
219 |
|
|
Bubu nhận lỗi |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
208 |
|
|
Bubu tập trồng cây |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Tiểu Vi Thanh |
249 |
|
|
Bubu tham ăn |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
210 |
|
|
Bubu thích khủng long |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Tiểu Vi Thanh |
235 |
|
|
Bubu thương em |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Tiểu Vi Thanh |
231 |
|
|
Bubu trung thực |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
167 |
|
|
Bubu xả rác |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
unknown |
232 |
|
|
Bức tranh tặng cô |
Trẻ |
TP HCM |
2001 |
unknown |
294 |
|
|
Bướm vàng (in Ong bắt dế) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Vũ Tú Nam |
176 |
|
|
Cá bảy màu đóng vai người hùng!/ Rainbow fish to the
rescue |
Pan Asian Publications |
Union City, CA |
1996 |
Marcus Pfister |
841 |
|
|
Các bạn của bé (in Ai ở trong đó) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyễn Thị Thảo |
67 |
|
|
Các bạn của Elmer/Elmer's friends |
Anderson Press Ltd |
London |
1994 |
David McKee |
102 |
|
|
Cáo già và đàn gà con (in Thỏ Ngọc book) |
Xuân Thu |
Los Alamitos |
1986 |
unknown |
550 |
|
|
Cây khế |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Minh Trang |
1349 |
|
|
Cây Lúa (in Ba Điều Ước) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Hồ Lam Hồng |
91 |
|
|
Cây táo |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Hồ Lam Hồng |
103 |
|
|
Cây tre trăm đốt |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Thảo Hương |
1588 |
|
|
Chàng ngốc trông nhà |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2005 |
unknown |
350 |
|
|
Chàng nông/ Farmer boy |
Pacific Asia Press |
El Monte, CA |
1994 |
Peggy Mathews |
1269 |
|
|
Chiếc áo hoa |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Tiểu Vi Thanh |
279 |
|
|
Chiếc áo tàng hình |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Minh Quốc |
1624 |
|
|
Chiếc chăn to mŕu đỏ / The big red blanket |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
176 |
|
|
Chiếc mào gà trống |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Ngọc Trân |
452 |
|
|
Chiếc mũ tai lừa của cá sấu con |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2005 |
unknown |
441 |
|
|
Chiến Công của Bạch Tuộc |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
659 |
|
|
Chim biết dùng đũa |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2006 |
unknown |
338 |
|
|
Chim sẻ thần |
Tổng Hợp Đồng Nai |
TP HCM |
2004 |
Kim Khánh |
304 |
|
|
Chó con / Puppy |
Văn Hóa |
TP HCM |
2006 |
Emma books |
33 |
|
|
Chó nhà và chó sói (in Chuột nhắc và bọ hung ) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Nguyễn Nguyệt Tú |
315 |
|
|
Chú chimp nhỏ/ Baby chimp |
Wright Group Publishing |
Bothell, WA |
1998 |
Rebel Williams |
21 |
|
|
Chú cuội |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyễn Thị Thảo |
150 |
|
|
Chú dê đen |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Thẩm Vũ Can |
228 |
|
|
Chú gà trống choai |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyễn Thị Tuất |
77 |
|
|
Chú gấu đâu rồi |
Văn Hóa |
TP HCM |
2005 |
Teeny books Ltd |
134 |
|
|
Chú heo ngốc/ Silly pig |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
323 |
|
|
Chú Hươu thông minh |
Văn Hóa |
unknown |
1997 |
NA |
719 |
|
|
Chú mèo đi hia |
Kim Đồng |
Hà Nội |
1998 |
unknown |
274 |
|
|
Chú Mèo Mướp (in chú gà trống choai) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyễn Thị Tuất |
68 |
|
|
Chú ngựa thông minh (in Ếch xanh và cóc vàng) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Trần Thị Ngọc Trâm |
162 |
|
|
Chú sâu đo nhanh trí |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
NA |
202 |
|
|
Chú sâu háo ăn |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Nhật Yên |
300 |
|
|
Chú sâu róm quá đói/The very hungry caterpillar |
Mantra Publishing |
London |
1998 |
Eric Carle |
285 |
|
|
Chú thỏ bông (in Gấm con nhận lỗi) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
229 |
|
|
Chú thỏ trên mặt trăng |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
861 |
|
|
Chú voi Dumbo |
Văn Hóa |
unknown |
1996 |
unknown |
1358 |
|
|
Chúc cú mèo ngủ ngon |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Lê Bạch Tuyết |
193 |
|
|
Chuột con chăm học |
Kim Đồng |
Hà Nội |
1998 |
NA |
200 |
|
|
Chuột nhắt và bọ hung |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Nguyễn Nguyệt Tú |
291 |
|
|
Chuột và mèo |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Tô Hoài |
384 |
|
|
Chuyện ba con gấu/ Story of the three bears |
Another Language Press |
Cincinnati |
1995 |
Hanna Hutchinson |
685 |
|
|
Chuyện của bò |
Kim Đồng |
Hà Nội |
unknown |
NA |
1190 |
|
|
Chuyện của dê |
Kim Đồng |
Hà Nội |
unknown |
NA |
1143 |
|
|
Chuyện của dê con (in Món quà tình bạn) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Bắc Lý |
297 |
|
|
Chuyện của lợn |
Kim Đồng |
Hà Nội |
unknown |
NA |
958 |
|
|
Chuyện của rắn |
Ki m Đồng |
Hà Nội |
unknown |
NA |
815 |
|
|
Chuyện của Thỏ Xám |
Kim Đồng |
Hà Nội |
1998 |
NA |
421 |
|
|
Chuyện ngắn của bà/ Grandmother's tale |
Magi |
London |
1989 |
Moy McCory |
820 |
|
|
Chuyện ông gióng |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Đặng Thu Quỳnh |
381 |
|
|
Chuyện về chàng gà trống (sẻ con tìm bạn) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Đặng Thu Quỳnh |
249 |
|
|
Chuyện về những cái đuôi |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
257 |
|
|
Cô bé bướng bỉnh |
Mỹ Thuật |
TP HCM |
2005 |
unknown |
318 |
|
|
Cô bé lọ lem/ Cinderella |
Tổng hộp tỉnh Bà Rịa -Vũng Tào |
Bà Rịa |
1993 |
unknown |
1985 |
|
|
Cô bé lười (in Vì sao mèo đủi chuột) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Thu Thủy |
178 |
|
|
Cô gái thông minh |
Tổng Hợp Đồng Nai |
TP HCM |
2004 |
Kim Khánh |
362 |
|
|
Co ve xanh (in Thỏ gỗ một tai) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2003 |
Chu Huy |
287 |
|
|
Cô vịt nhà nông/ Farmer Duck |
Magi |
London |
1993 |
Martin Waddell |
493 |
|
|
Cóc kiện trời |
Trẻ |
TP HCM |
2004 |
Tiểu Vi Thanh |
473 |
|
|
Con chim khách mầu nhiệm |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Thảo Hương |
1042 |
|
|
Con chó con mèo có nghĩa |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Tô Hoài |
560 |
|
|
Con chó con ở đâu? |
Star Bright Books |
New York |
2004 |
Cheryl Christian |
137 |
|
|
Con chó long xanh (in Chuột nhắc và bọ hung ) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Nguyễn Nguyệt Tú |
362 |
|
|
Con chưa buồn ngủ |
Văn Hóa |
TP HCM |
2005 |
Teeny books Ltd |
79 |
|
|
Con cóc là cậu ông giời |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Nguyễn Huy Tưởng |
2980 |
|
|
Con công nó múa |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Trần Thị Ngọc Trâm |
179 |
|
|
Con Đường Vắng Bóng Thiện (in Mů a Hoa
Phượng) |
Phillip Institute of Technology |
Australia |
1985 |
Trần Thị Hương |
798 |
|
|
Con hổ & con cóc/ The Tiger and the Frog |
Artattack |
Ontario |
1995 |
Bùi Bảo Thạch |
650 |
|
|
Con mèo con ở đâu? |
Star Bright Books |
New York |
2004 |
Cheryl Christian |
119 |
|
|
Con quạ ngốc nghếch |
Tổng Hợp TPHCM |
TP HCM |
2004 |
NA |
511 |
|
|
Con quái vật khổng lồ và con gà trống |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyệt Tú |
463 |
|
|
Con rắn tham lam (in Ngôi nhà tránh rét) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Lê Thị Ánh Tuyết- Nguyễn Thị Thư |
485 |
|
|
Con thỏ và con hổ |
Giáo Dục |
TP HCM |
2006 |
Tô Hoài |
394 |
|
|
Con và cha, gấu con/ You and me, little bear |
Magi |
London |
1993 |
Martin Waddell |
449 |
|
|
Công chúa smartypants/ Princess smartypants |
Magi |
London |
1986 |
Babette Cole |
475 |
|
|
Công chúa thủy chung |
T ổng Hợp Đồng Nai |
TP HCM |
2004 |
Phan Mi |
408 |
|
|
Công và quạ |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Tô Hoài |
291 |
|
|
Củ cải trắng |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Hồ Thị Minh |
336 |
|
|
Cú mèo lương thiện |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2006 |
unknown |
443 |
|
|
Cún con (in chú gà trống choai |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyễn Thị Tuất |
58 |
|
|
Cún đốm nhŕ anh tí |
Nhà Sách Hoa Niên |
TP HCM |
2005 |
unknown |
323 |
|
|
Cuộc tranh cãi của các con vật (Những tia nắng ban mai) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Thu Hương |
118 |
|
|
Cút đi, lũ quạ!/ Go away crows! |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
604 |
|
|
Đại bŕ ng yêu con |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Trần Thị Ngọc Trâm |
238 |
|
|
Daisy và cái Trứng/ Daisy and the egg |
Milet Publishing |
London |
2000 |
Jane Simmons |
334 |
|
|
Đám hát rong của Bremen/The buskers of bremen |
Mantra Publishing |
London |
2001 |
Henriette Barkow |
834 |
|
|
Đảo dưa đỏ |
Xuân Thu |
Houston |
unknown |
unknown |
862 |
|
|
Đâu phải tại con lň ng trung
thực |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
612 |
|
|
Để con lŕ m cho , tinh thần trách
nhiệm |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
700 |
|
|
Dế Titi vộ địch/ |
Xuân Thu |
Los Alamitos |
1986 |
Từ Ái |
2038 |
|
|
Đę m hè (In Thỏ Mẹ thương
con) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Vũ Tú Nam |
211 |
|
|
Điềm may, điềm rủi / Good Luck Bad Luck |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
318 |
|
|
Đó lŕ của tôi!/It's mine! |
Campbell Books |
London |
1987 |
Rod Campbell |
381 |
|
|
Đôi bạn thân (in Con Công nó múa |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Trần Thị Ngọc Trâm |
259 |
|
|
Dòng sông/ the river |
Wright Group Publishing |
Bothell, WA |
unknown |
Sarah Gaitanos |
41 |
|
|
Đồng tiền vạn lịch |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Lê Thanh Nga |
1099 |
|
|
Đột nhię n! Suddenly! |
Magi |
London |
1997 |
Colin McNaughton |
193 |
|
|
Đừng vậy nữa rẹt rai-đing hụt!/Not again red riding hood |
Mantra Publishing |
London |
2003 |
Kate Clynes |
901 |
|
|
Ếch con khoác lác |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Trương Qua |
1494 |
|
|
Ếch con tìm mẹ (Chuyện về những cái đuôi) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
282 |
|
|
Ếch là ếch/ Frog is frog |
Milet Publishing |
London |
2000 |
Max Velthuijs |
947 |
|
|
Ếch và thế giới vĩ đại/ Frog and the
Wide World |
Milet Publishing |
London |
1998 |
Max Velthuijs |
1139 |
|
|
Ếch xanh làm còi xe |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
323 |
|
|
Ếch xanh và cóc vàng |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Trần Thị Ngọc Trâm |
212 |
|
|
Em bé ở đâu? |
Star Bright Books |
New York |
2004 |
Cheryl Christian |
103 |
|
|
Én con và chiếc lá |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Đoŕ n Minh Tuấn |
757 |
|
|
Gà cánh tiên (in Món quà tình bạn) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Bắc Lý |
354 |
|
|
Gà con / Chick |
Văn Hóa |
TP HCM |
2006 |
Emma books |
32 |
|
|
Gà rừng trả ơn |
Tổng Hợp Đồng Nai |
TP HCM |
2004 |
Kim Khánh |
257 |
|
|
Gấu con biết nhận lỗi |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
419 |
|
|
Gấu con được thưởng |
Mỹ Thuật |
TP HCM |
2005 |
unknown |
308 |
|
|
Gấu con ngoan (in Bông Hồng đỏ - VN) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Phan Thị Ngọc Minh |
314 |
|
|
Gấu mặc áo choàng trắng |
Giáo Dục |
TP HCM |
2003 |
Nguyễn Minh Hồng |
323 |
|
|
Gấu nâu gấu nâu, bạn nhìn thấy gì? |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
unknown |
213 |
|
|
Gấu Paddington đi chợ/Paddington Bear goes to market |
Mantra Publishing |
London |
1998 |
Micheal Bond |
94 |
|
|
Gia đě nh em |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
Tiểu Vi Thanh |
526 |
|
|
Giai Nhân & Quái vật (Beauty and the beast) |
Văn Hóa |
unknown |
1996 |
NA |
693 |
|
|
Giọng hót chim sơn ca |
Giáo Dục |
TP HCM |
1994 |
Bùi Kim Tuyến |
361 |
|
|
Grace tuyệt điệu / Amazing Grace |
Magi |
London |
1991 |
Mary Hoffman |
823 |
|
|
Hai anh em |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Hồ Thị Minh |
474 |
|
|
Hải ly con và tiếng vang/Little beaver and the echo |
Magi |
London |
1996 |
Amy McDonald |
799 |
|
|
Hải quỳ và tôm kí cư (in Gấu mặc áo choàng trắng) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2003 |
Nguyễn Minh Hồng |
474 |
|
|
Hai vị thần ác mũi dài (in Con quái vật khổng lồ và con gà
trống) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Nguyệt Tú |
574 |
|
|
Harry tắm/ Harry's bath |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
211 |
|
|
Hạt giống nhỏ |
Giáo Dục |
TP HCM |
2006 |
Đỗ Mai |
262 |
|
|
Hãy đ ến đây / Move over |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
346 |
|
|
Hãy đợi với/ Wait for us |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
164 |
|
|
Hổ con và mèo con (in Ngôi nhà tránh rét) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Lê Thị Ánh Tuyết- Nguyễn Thị Thư |
224 |
|
|
Hổ dữ mắc mưu nhái bén |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
662 |
|
|
Hổ và gấu biết đi cầy voi biết bay |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Tô Hoài |
604 |
|
|
Hổ và thỏ trắng |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2005 |
unknown |
516 |
|
|
Hố vàng hố bạc |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Minh Quốc |
1014 |
|
|
Hoa bơ nga chơ re/ The Flower Bo-Nga-Cho-Re |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2000 |
unknown |
2561 |
|
|
Hoa dâm bụt (in Chiếc mào gà trống) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Ngọc Trân |
270 |
|
|
Hoa nắng (in Ong bắt dế) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Vũ Tú Nam |
238 |
|
|
Hoàng tử bị u đầu/ The Prince has a boo boo |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
174 |
|
|
Hôm nay Hạnh em đi học/ Today Hanh goes to school |
Phillip Institute of Technology |
Australia |
1986 |
Dang Bich Thuy |
1017 |
|
|
Hột lúa may mắn/The lucky grain of corn |
Milet Publishing |
London |
2000 |
Veronique Tadjo |
527 |
|
|
Kệ bạn chứ , sự tôn trọng |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
600 |
|
|
Khi bé buồn |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
514 |
|
|
Khi bé ganh tị |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
485 |
|
|
Khi bé sợ |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
431 |
|
|
Khi bé tức giận |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
462 |
|
|
Khỉ rùa và chó |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Hà Phương |
260 |
|
|
Khi Trời Mưa (in Vòng chuông bạc |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
193 |
|
|
Kho quả thông của sóc (in Chiếc mào gà trống) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Ngọc Trân |
230 |
|
|
Không ngủ được sao, gấu con?/Can't you
sleep little bear? |
Magi |
London |
1993 |
Martin Waddell |
994 |
|
|
Ki con đi thám hiểm quanh nhŕ /
|
Ventura Publishing |
London |
1981 |
Eric Hill |
116 |
|
|
Kiến con đi tŕ u lửa |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Minh Họa |
284 |
|
|
Kiến nâu và hạt gạo |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Nguyễn Văn Chương |
428 |
|
|
Lạc đŕ trắng mồ côi |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2006 |
unknown |
440 |
|
|
Lạc Đŕ và Sơn Dương (in Vòng chuôn
bạc) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
207 |
|
|
Lên giường…không thì!/ To bed or else! |
Magi |
London |
1996 |
Ewa Lipniacka |
434 |
|
|
Lợn và cừu (in nhà rùa ở đâu) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Lê Bạch Tuyết |
572 |
|
|
Lòng biết ơn |
Trẻ |
TP HCM |
2004 |
Tiểu Vi Thanh |
243 |
|
|
Lòng mẹ (in Gấu mặc áo choàng trắng) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2003 |
Nguyễn Minh Hồng |
354 |
|
|
Mai linh bị nấc cục/Mei Ling's Hiccups |
Mantra Publishing |
London |
2000 |
David Mills |
389 |
|
|
Mamy Wata và con quái vật/Mamy Wata and the monster |
Milet Publishing |
London |
2000 |
Veronique Tadjo |
507 |
|
|
Màu của Elmer/Elmer's colors |
Anderson Press Ltd |
London |
1994 |
David McKee |
101 |
|
|
Mau lên, Daisy!/Come on Daisy! |
Milet Publishing |
London |
2000 |
Jane Simmons |
216 |
|
|
Mẹ đất |
Trẻ |
TP HCM |
2004 |
Nancy Luenn |
263 |
|
|
Mẹ gà con vịt |
Giáo Dục |
TP HCM |
2006 |
Kim Chi |
543 |
|
|
Mẹ tôi đó/My mom |
Mantra Publishing |
London |
2001 |
Henriette Barkow |
405 |
|
|
Mèo Con Câu Cá (in Vòng chuôn bạc) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
213 |
|
|
Mèo con tập bắt mối (in Kiến Nâu và hạt gạo) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Nguyễn Văn Chương |
575 |
|
|
Mẹo của thỏ rừng |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Tô Hoài |
298 |
|
|
Mọi màu sắc của trái đất/All the colours of the earth |
Mantra Publishing |
London |
1994 |
Sheila Hamanaka |
171 |
|
|
Món quà của cô giáo |
Trẻ |
TP HCM |
2004 |
Nhật Tân |
432 |
|
|
Món quà tình bạn |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Bắc Lý |
249 |
|
|
Một lần nữa thôi |
Văn Hóa |
TP HCM |
2005 |
Teeny books Ltd |
153 |
|
|
Một ngày của gấu Paddington/Paddington Bear all day |
Mantra Publishing |
London |
1998 |
Micheal Bond |
98 |
|
|
Một ngày vắng mẹ |
Ki m Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
1474 |
|
|
Mùa hoa phượng/ The season of the flamboyant flowers |
Phillip Institute of Technology |
Australia |
1985 |
Trần Thị Hương |
1054 |
|
|
Mười chú chuột |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
545 |
|
|
Năm phút yę n tĩnh/ Five minutes
peace |
Magi |
London |
1997 |
Jill Murphy |
568 |
|
|
Ngài hoàn hảo |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
688 |
|
|
Ngày tiệc của Peter/ Peter's party |
Milet Publishing |
London |
1998 |
Mandy and Ness |
97 |
|
|
Ngày vui đặc biệt của Tường/ Tuong's special day |
San Diego City Schools |
San Diego |
1976 |
Jane Harris |
798 |
|
|
Ngôi đền g iữa biển |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Tô Linh |
1985 |
|
|
Ngôi nhà của ba ba (in Chuyện về những cái đuôi) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
247 |
|
|
Ngôi nhà tránh rét |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Lê Thị Ánh Tuyết- Nguyễn Thị Thư |
354 |
|
|
Ngỗng đẻ trứng vŕ ng |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Phạm Thu Hà |
359 |
|
|
Người đẹp ngủ trong rừng (sleeping beauty) |
Văn Hóa |
unknown |
1996 |
unknown |
1567 |
|
|
Người hóa dế |
Tổng Hợp Đồng Nai |
TP HCM |
2004 |
Kim Khánh |
315 |
|
|
Người nghèo và chim cu xanh (in Hổ dữ mắc mưu nhái bén) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
532 |
|
|
Nhà của Hattie/ Hattie's house |
Milet Publishing |
London |
1998 |
Mandy and Ness |
113 |
|
|
Nhà rùa ở đâu |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Lê Bạch Tuyết |
895 |
|
|
Nhổ củ cải |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
255 |
|
|
Như chó với mèo |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Minh Trí |
515 |
|
|
Những bác sĩ chim |
Kim Đ ồng |
Hà Nội |
1994 |
NA |
569 |
|
|
Những bức tường biết nói/ talking walls |
Pacific Asia Press |
Covina, CA |
1995 |
Margy Burns Knight |
2945 |
|
|
Những chiếc tổ ngộ nghĩnh (in Vũ điệu của các loŕ i chim) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Lê Bích Ngọc |
280 |
|
|
Những cô bạn của bé Mai |
Đại Nam |
unknown |
1994 |
Trần Thị Thanh |
858 |
|
|
Những con heo hồng trong bùn/ Pink pigs in mud |
The Bodley Head |
London |
1987 |
Betty Youngs |
94 |
|
|
Những giọt mồ hôi đáng khen (in Tiếng hót của vẹt) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Phong Thu |
316 |
|
|
Những món quà từ biệt của con lửng/Badger's parting gifts |
Magi |
London |
1997 |
Susan Varley |
819 |
|
|
Những người bạn quen thuộc |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
NA |
456 |
|
|
Những tia nắng ban mai |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Thu Hương |
191 |
|
|
Nó đi đâu? |
Star Bright Books |
New York |
2004 |
Cheryl Christian |
121 |
|
|
Nợ như chúa chổm / Indebted as Lord Chom |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Sông Hà |
1212 |
|
|
Nỏ thần kim qui |
Thanh niên |
TP HCM |
2001 |
unknown |
1024 |
|
|
Nước văng lę n!/ Splash! |
Wright Group Publishing |
Bothell, WA |
unknown |
John Parker |
46 |
|
|
Ông bà của em |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
Tiểu Vi Thanh |
289 |
|
|
Ong bắt dế |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Vũ Tú Nam |
292 |
|
|
Ông gây sự (inside Ông vui ve) |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
660 |
|
|
Ông không bà có |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
1085 |
|
|
Ông khổng lồ và mùa xuân/ The giant and the spring |
Grimm Press |
Union City, CA |
1994 |
Kuang-tsai Hao |
938 |
|
|
Ông n gược đời (in Ngŕi Hoàn Hảo) |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
883 |
|
|
Ông vui vẻ |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
NA |
479 |
|
|
Phòng của Rosie/ Rosie's room |
Milet Publishing |
London |
1998 |
Mandy and Ness |
105 |
|
|
Pinocchio (2 copies) |
Văn Hóa |
unknown |
1996 |
unknown |
1305 |
|
|
Pinôkio |
Nhà Sách Tràng An |
unknown |
2002 |
unknown |
2606 |
|
|
Quả bầu tiên |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Hồ Thị Minh |
332 |
|
|
Quả ớt đỏ của Lima/ Lima's red hot chilli |
Mantra Publishing |
London |
1999 |
David Mills |
336 |
|
|
Răng hoŕ ng tử bị lung lay!/ The prince's
tooth is loose |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
197 |
|
|
Rồi việc gì sẽ xảy ra? |
Star Bright Books |
New York |
2004 |
Cheryl Christian |
125 |
|
|
Sát thát |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2002 |
Lê Vân |
6062 |
|
|
Sẻ con ( in cây táo) |
Giáo Dục |
TP HCM |
1996 |
Hồ Lam Hồng |
104 |
|
|
Sẻ con tìm bạn |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Đặng Thu Quỳnh |
324 |
|
|
Simon và những cái hộp/ Simon and his boxes |
Pan Asian Publications |
Union City, CA |
1992 |
Gilles Tibo |
275 |
|
|
Sly dừng khóc/Don't cry, Sly! |
Mantra Publishing |
London |
2002 |
Henriette Barkow |
434 |
|
|
Sói già và cừu non (Bài Học đầu tiên của gấu con) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Lê Bạch Tuyết |
178 |
|
|
Sơn tinh thủy tinh/ Water Genie Mountain Genie |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2002 |
An Cương |
1121 |
|
|
Sự ấm áp của mùa đông |
Kim Đồng |
Hà Nội |
1998 |
NA |
706 |
|
|
Su Su xinh xắn |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
319 |
|
|
Sự tích bánh chưng cặp |
Tổng Hợp Đồng Nai |
TP HCM |
2004 |
Kim Khánh |
248 |
|
|
Sự tích cây nêu ngày tết /The Tet Pole |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Trần Quốc |
1060 |
|
|
Sự tích cây nhãn |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Nhật Minh |
580 |
|
|
Sự tích chim bạc đầu (in Ếch xanh vŕ cóc
vàng) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Trần Thị Ngọc Trâm |
220 |
|
|
Sự tích con dã tràng/ The Legend of the Tiny Sea Crab |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Diêm Điền |
1493 |
|
|
Sự tích con dê |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Văn Chương |
512 |
|
|
Sự tích con muỗi |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Thụy Anh |
1214 |
|
|
Sự tích hồ gươm/ The Legend of the Sword Lake |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Minh Trang |
1330 |
|
|
Sự tích hoa râm bụt (in Như chó với mèo book) |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Thảo Hương |
565 |
|
|
Sự tích núi ngũ hành |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Minh Quốc |
1052 |
|
|
Sự tích rước đč n trung thu |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Nguyễn Hoàng Sơn |
660 |
|
|
Sự tích trầu cau/ The Legend of Areca Nuts and Betel
Leaves |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Hoàn Nam |
1046 |
|
|
Sức mạnh của trí tuệ |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2006 |
unknown |
378 |
|
|
Tại sao Chúa tạo ra loài vật/ Why did God make animals? |
Phillip Institute of Technology |
Australia |
1988 |
Khôi Bùi |
82 |
|
|
Tài vật của bọ rùa hoa |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
2006 |
unknown |
427 |
|
|
Tấm Cám |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Minh Quốc |
1710 |
|
|
Thạch sanh và lý thông / The Story of Thach Sanh and Ly
Thong |
Người Việt |
Westminster |
1996 |
Nguyễn Thị Nhuận |
1515 |
|
|
Thăm vườn bách thú |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
NA |
1777 |
|
|
T hằn lằn mồng năm |
Tổng Hợp Đồng Nai |
TP HCM |
2004 |
Kim Khánh |
272 |
|
|
Thiên đường bánh kẹo |
Trẻ |
TP HCM |
2005 |
Tú Quỳnh |
584 |
|
|
Thỏ con / rabbit |
Văn Hóa |
TP HCM |
2006 |
Emma books |
46 |
|
|
Thỏ gỗ một tai |
Giáo Dục |
TP HCM |
2003 |
Chu Huy |
313 |
|
|
Thỏ Mẹ thương con |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Vũ Tú Nam |
220 |
|
|
Thỏ ngọc |
Xuân Thu |
Los Alamitos |
1986 |
unknown |
479 |
|
|
Thỏ trắng và bông hồng nhung (in Trăng rơi xuống giếng) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Ngọc Mai |
158 |
|
|
Thỏ trắng và sơn dương |
Mỹ Thuật |
TP HCM |
2004 |
unknown |
287 |
|
|
Thỏ và chồn hoa |
Trẻ |
TP HCM |
2001 |
NA |
776 |
|
|
Thời tiết của Elmer/Elmer's weather |
Anderson Press Ltd |
London |
1994 |
David McKee |
83 |
|
|
Thờn Bơn méo miệng (in Tiếng hót của vẹt) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Phong Thu |
188 |
|
|
Thùng đồ chơi của Kipper/ Kipper's toybox |
Magi |
London |
1991 |
Mick Inkpen |
525 |
|
|
Tí béo biến thành quả bóng |
Mỹ Thuật |
TP HCM |
2004 |
unknown |
302 |
|
|
Tích chu |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Thu Hương & Hồ Thị Minh |
435 |
|
|
Tiệc sinh-nhật ki con |
Ventura Publishing |
London |
1982 |
Eric Hill |
136 |
|
|
Tiếng hót của sáo con (Bài Học Đầu tiên của gấu con) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Lê Bạch Tuyết |
234 |
|
|
Tiếng hót của vẹt |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Phong Thu |
228 |
|
|
Tìm mẹ/ Searching for Mother |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Nguyên Huy Tưởng |
2172 |
|
|
Tình bạn của hổ và trâu |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
1608 |
|
|
Tình bạn của nai vàng, sơn ca, và ếch ộp |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Lê Bạch Tuyết |
320 |
|
|
Tớ có thể làm được |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
unknown |
98 |
|
|
Tôi là ai?/ Who am I? |
Milet Publishing |
London |
2000 |
Sarah Hamp |
240 |
|
|
Tôi muốn cái bô của tôi/ I want my potty |
Magi |
London |
1986 |
Tony Ross |
259 |
|
|
Trăng rơi xuống giếng |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Ngọc Mai |
112 |
|
|
Trâu đen lŕ m việc tốt (Gấu con nhận
lỗi) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
346 |
|
|
Trở về thời kỳ băng giá |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
NA |
1991 |
|
|
Trộm sách của Ngọc Hoàng |
Thanh niên |
TP HCM |
2001 |
unknown |
1156 |
|
|
Trống choai và mặt trời (in Khỉ rùa và chó) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Hà Phương |
185 |
|
|
Truyền thuyết mộc lan/ The legend of Mu Lan |
Victory Press |
Monterey, CA |
1997 |
Wei Jiang |
1066 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh Chai nước quý |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
373 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh Chọi trâu |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
462 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh chôn văn |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
438 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh con mèo của chúa |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
428 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh đă i tiệc quan
tàu |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
387 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh đŕ o trường
thọ |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
430 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh đệ nhất danh họa |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
416 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh đọc văn tế |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
410 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh đơn trě nh bò
chết |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
449 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh mẹo đi nhờ
xe |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
430 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh quan tàu đãi tiệc |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
383 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh tế sao |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
387 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh thằng bảo thái |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
427 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh trả lễ bà chúa |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
384 |
|
|
Truyện Trạng Quỳnh trâu đực chửa |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
2006 |
NA |
409 |
|
|
Truyện vua Akbar và nhà giáo sĩ Bà-la-môn nghèo |
Andre Deutsch |
London |
1988 |
Champaka Basu |
1545 |
|
|
Từ thức gặp tiên/ Tu Thuc meets a Fairy |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2003 |
Minh Quốc |
1257 |
|
|
Tú uyên giáng kiều |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Diêm Điền |
814 |
|
|
Tũm!/Splash! |
Mantra Publishing |
London |
1999 |
Flora McDonnell |
94 |
|
|
Vì sao mèo đuổi chuột? |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Thu Thủy |
300 |
|
|
Vì sao trái cây chín đổi mŕu và có mùi thơm? (in Sự tích con dê) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Nguyễn Anh Thư |
564 |
|
|
Viên ngọc ước |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Minh Quốc |
1280 |
|
|
Voi và kiến (in Trăng rơi xuống giếng) |
Giáo Dục |
TP HCM |
2005 |
Ngọc Mai |
184 |
|
|
Vòng chuông bạc |
Giáo Dục |
TP HCM |
1998 |
Nguyễn Tiến Chiêm |
253 |
|
|
Vũ điệu của các loŕ i chim |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Lê Bích Ngọc |
172 |
|
|
Vua ếch |
Nhà Sách Tràng An |
unknown |
2002 |
unknown |
2544 |
|
|
Vua heo |
Kim Đồng |
Hà Nội |
2004 |
Thảo Hương |
1561 |
|
|
Vua khỉ ra đời/ The making of monkey king |
Pan Asian |
Union City, CA |
1998 |
Robert Kraus |
2177 |
|
|
Vườn bách thú |
Giáo Dục |
TP HCM |
2004 |
Lê Thị Đức et al |
135 |
|
|
Vườn của George/ George's garden |
Milet Publishing |
London |
1998 |
Mandy and Ness |
112 |
|
|
Xin lỗi phép lịch sự |
Trẻ |
TP HCM |
2006 |
NA |
762 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
Total words |
|
|
|
|
204,443 |
|
| |
|
|
|
|
|
|